Stripe image

Stripe image
Gwangjang Market, Seoul, Korea

13 tháng 4, 2013

Nguyên vật liệu căn bản

Tiếng Hàn Quốc : 간장 (Gan-jang)
Tên tiếng Anh : Soy sauce
Tiếng Đức : Soja Soße

Cũng như nước mắm là gia vị chính trong ẩm thực Việt thì nước tương(Gan-jang) là gia vị thiết yếu cho ẩm thực hàn. Như nước mắm thì nước tương cũng có nhiều hiệu khác nhau, nhiều nồng độ, nhiều nồng độ. Tùy vào cách chế biến món ăn như thế nào, dùng để nấu súp, kho , hay xào, ăn sống.
Nhưng đối với P , P dùng nước tương " đa chức năng" để đỡ viêm màng túi. Vì những gia vị Hàn Quốc không phải rẻ.











Tương ớt
Tiếng Hàn : 고추장 ( Go-ju-jang)
Tiếng Anh: Red Chili Pepper Paste

Một nhân tố quan trọng, có mặt trong hầu hết các món ăn Hàn Quốc mà ta không thể không nhắc tới chính là tương ớt Go ju jang. Tương ớt Go ju jang không chỉ đơn giản là Ớt đem đi xay ra là tương mà nó là cả một quá trình thực hiện, ủ lên men công phu từ mầm lúa mạch, đậu tương , ớt khô, muối , nước...






Tương đậu nành hay còn gọi là tương Miso 
Tiếng Hàn: 된장 (Doen-jang), Miso là cách gọi theo tiếng Nhật
Tiếng Anh : Soybean Paste

Ở Hàn Quốc các bà , các cụ thường tự làm tương đậu nành. Nên món tương này từ vùng sang vùng, từ nhà này sang nhà khác ₫ều có hương vị đặc trưng riêng . Giống như người Việt xa quê nhớ món canh chua cá kho tộ của mẹ nấu thì người Hàn Quốc xa quê sẽ nhớ món canh tương đậu Doen Jang của gia đình mình. Ngày nay vô siêu thị ta kiếm được rất nhiều hiệu chủng loai tương Doen Jang nhưng P vẫn nhớ nhất món tương đậu của mẹ chồng tự làm.


Tảo biển
TIếng Hàn : 다시마 (Da-shi-ma)
Tiếng Anh: Dried Kelp

Loại tảo biển này có thể ví như phổ tai việt nam. Nhưng tất nhiên họ không dùng để nấu chè mà họ kết hợp với Củ cải và cá cơm để nấu nước lèo căn bản cho vài món canh,bún, lẩu... Thường cho nồi nước 2lít chỉ cần bẻ ra miếng nhỏ khoảng 7x7cm, nấu trong vòng 10-15 phút là vớt ra bỏ, chỉ lấy nước.

Mắm tép Hàn Quốc
Tiếng Hàn: 새우젓 (Se-u-jot)
Tiếng Anh: Salted shrimp sauce. Đến bây giờ như P được biết thì mắm tép chỉ sử dụng trong vài ba món. Thông thường nhất là người Hàn dùng mắm tép Se-u-jot cho vào hỗn hơp sốt muối dưa Kimchi. Ngoài ra họ cũng pha mắm tép với tỏi, đường, ớt bằm để làm nước sốt chấm thịt luộc, phá lấu giò heo.












Miếng Hàn Quốc
Tiếng Hàn : 잡채 (Chap-chae)
Tiếng Anh: Sweet Potato Noodle



Bột ớt Hàn Quốc
Tiếng Hàn : 고추가루  ̣(Go Ju Ga ru)
Tiếng Anh: Hot Chili Pepper Powder
Lá rong biển để cuộn sushi, Kimbap.Tiếng Hàn: 김 (Kim)Tiếng Anh: Roasted Seaweed
                                                                                                          Dầu ớt.                                                                                                Tiếng Hàn : 고추기름 ( Go ju gi reum),                                            Tiếng Anh : Red Chili Oil
Rong biển .Tiếng Hàn: 미역 (Mi-eot), Tiếng Anh: Seaweed. Rong biển thường được bán dạng khô, trước khi nấu canh chỉ cần ngâm trong nước chừng 15 phút cho nở.Một nồi canh rong biển thì chỉ 20g rong biển dạng khô là nấu nở ra một nồi thật to. Ngoài ra người Hàn quốc còn dùng Rong biển trộn salad. Nhưng để ăn kiểu Salad thì người ăn phải thật sự ăn quen và yêu thích rong biển mới thấy ngon. Không thôi sẽ cảm thấy vị tanh rất khó chịu. Cách ngon nhất chế biến rong biển là nấu với thịt bò, rất ngon và bổ dưỡng.
      Chả cá
Tiếng Hàn: 어묵 hoặc 오뎅
Tiếng Anh : Fish cake 
Chả cá Hàn quốc ít nặng mùi cá hơn chả cá của người Việt mình vì trong đó thành phần bột hơi nhiều. Chả cá có nhiều hình dạng như dạng miếng, viên, khúc dài, dạng ống, hoặc fish cake mixed. Chế biến món này rất đơn giản như là xào, nấu canh, hoặc ăn chung với bánh gạo.
Bánh gạo ,                                                      Tiếng Hàn : 떡볶이 (Ddot-bok-gi)               Tiếng Anh: Rice cake.                                    Bánh gạo có dạng thon dài như trong hình dùng cho món Ddot bok gi. Cũng có loai bánh gạp dạng miếng thì dùng nấu súp. 

Tương đen Hàn Quốc                                    Tiếng Hàn: 짜장 (Ja jang)                                    Tiếng Anh: Black soybean paste                       Ngoài việc sử dụng món tương đen này cho món mì tương đen thì thật ra đến giờ P chưa ăn hoặc chưa biết thêm món nào có dùng tương này. Hiệu tương đen nổi tiếng nhất là hiệu Lion. 

Dưa củ cải                                                         Tiếng Hàn: 단무지 (Dan-mu-chi)                         Tiếng Anh: Pickled Radish                                 Trong siêu thị bán loai Dưa củ cải loai sợi để sử dụng trong món Kimbap, sushi. Dưa củ cải cũng có bán loai nguyên trái, hoặc đã xắt lát sẵn. Người Hàn Quốc thường ăn dưa củ cải kèm với Mì tương đen.

Thịt cua Surimi                                                   Tiếng Hàn: 게맛살 (Gae Mat sal)                            Tiếng Anh: Imitation Crab stick                          
Có thể tạm gọi là thịt cua giả. Vì thật ra món này chế biến từ cá hỗn tạp, bột, và hương vị thịt cua. Hoặc nếu có thịt cua thì chỉ rất ít. Ở Hàn Quốc thì P được biết món này thực sự có thịt cua trong đó. Tùy theo "nồng độ"thịt cua trong đó mà giá thành sẽ cao hơn. Ví dụ loai 50% tất nhiên sẽ rẻ hơn nhiều so với loại 90% . Các bạn có thể đọc ở ngoài bao bì.













Xi rô ngô
Tiếng Hàn: 물엿 (Mul Yeot)
Tiếng Anh: Corn Syrup

Xi rô ngô làm từ tinh bột ngô, thường được sử dụng trong ướp thịt, pha nước sốt, xào...ít bị khét và tốt cho sức khỏe hơn là dùng đường cát trắng.






Bột bánh xèo HQ. 부침가루 (MuJimGaRu)


















Cooking wine Mirim. Vị ngọt ngọt. ƯỚp thịt sẽ thơm và mềm.



















Bột cá Bonito Soup Stock. Dùng để nấu món Nhật như súp Miso, nước lèo cho mì Udon...







Dried Bonito Fish Flakes








20 nhận xét:

  1. Cho em hỏi ở Hàn có bán nui để nấu súp nui như VN mình ko chị ?

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Chi ̣ chưa biết món nào của HQ có nui. Nhưng ngoài siêu thị chắc có nui, nhưng em có thể kiếm ở quầy nguyên vật liệu nước ngoài. :-)

      Xóa
    2. Em mới hỏi ox em bảo có..để mai em đi mua thử xem

      Xóa
  2. Nhận xét này đã bị tác giả xóa.

    Trả lờiXóa
  3. Cho em hỏi sốt mì tương đen mua ở đâu hả chị ?

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. ồ, hôm nay mới tình cờ thấy comment của em mà chị chưa có hồi âm. Sorry nhiều nhiều. Em sống ờ HQ thì siêu thị nào cũng có, ở Mỹ thì các chợ HQ, còn nếu ở VN thì siêu thị Lotte mart có bán đó em.

      Xóa
  4. Cho em hỏi bột đa dụng và bột ngô trắng tiếng hàn gọi là gì ạ

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Minh xai Bột mì Đa dụng hiệu 곰표 밀가루 là hiệu mình hay mua làm bánh bao , bánh bông lan nói chung.Nó để là 중력 다목적용 , tức là đa dụng .
      http://image.auction.co.kr/itemimage/4f/1b/32/4f1b32e83.jpg
      Bột bắp là 옥수수 가루.
      hy vọng giải đáp được thắc mắc của em .

      Xóa
  5. chị biết syrup ngô với syrup gạo bán ở đâu trong HCM ko chị, e tìm Google mãi ko thấy

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. chị thấy trong siêu thị lotte mart có bán đó em

      Xóa
  6. cho em hỏi loại này Bột ớt Hàn Quốc
    Tiếng Hàn : 고추가루 ̣(Go Ju Ga ru)
    Tiếng Anh: Hot Chili Pepper Powder
    không biết em có thể tìm ở siêu thị không chị nhỉ

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. ở TPHCM thi siêu thị Lotte mart có bán đó em.trong đó có nhiều gia vị nguyên vật liệu HQ lắm.

      Xóa
  7. Cho e hỏi rice syrup . Ở lottemart thì mua hàng nào ạ

    Trả lờiXóa
  8. Chị hay xài hiệu của 오뚜기 Otogi. Korean Corn Sirup. Có hình hai trái bắp trên nhãn hiệu.

    Trả lờiXóa
  9. Cảm ơn bạn nha, định hỏi bạn về nvl ,giờ thì coi bài này thấy rồi, khổ đi vô H mart ở Mỹ mà không biết loại nào để mua luôn.

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Phương sống ở Mỹ ba năm. Đi Atlanta vào Hmart là cảm giác như đang ở HQ. Cái không khí nhộn nhịp chào hàng, các loai thực phẩm rau củ đủ loai không thiếu thứ gì so với ở HQ.

      Xóa
  10. Chị ơi cho em hỏi soy souce, thin soy souce , black soy souce khác nhau ra sao vậy??

    Trả lờiXóa
  11. Starch syrup với lại crushed garlic và beef seasoning là những loại nguyên vật liệu nào v c

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Chị không hiều ý em là gia vị gì. Người Hàn có dùng một loaị hạt nêm đaị khái giống hạt nêm Knorr của người việt mình. nhưng làm từ thịt bò, gia vị bột ngọt, muối...Có thể ý em nói loại đó. Tiếng Hàn gọi là 다시다. Tiếng anh thì em có thể search " dashida seasoning" có bán ở các chợ siêu thị hq.Bột nêm này có thể nêm khi nấu canh rong biển thịt bò. Cũng có loaị bột nêm giống vầy nhưng từ bột cá khô .Còn Starch sirup là corn sirup, một dạng đường ngô đó em. Tiếng hàn gọi là Mul eot 물엿. Mong trả lời được thắc mắc của em.

      Xóa